TRANG THƯ VIỆN CỦA TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI - CÁT TIÊN - LÂM ĐỒNG
Bảng phân công chuyên môn 10/2/2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lạng
Ngày gửi: 08h:26' 06-01-2014
Dung lượng: 13.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lạng
Ngày gửi: 08h:26' 06-01-2014
Dung lượng: 13.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN HỌCC KỲ 2 NĂM HỌC 2013-2014
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 10 THÁNG 02 NĂM 2014
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TỔ TỰ NHIÊN
1
Đỗ Thị Thanh
BC
Hóa 8(4), Hóa 9(4); GDNGLL(0,5)
CN 8a(4) + Tổ khối (3)
8
7,5
15,5
2
Nguyễn Tạ Thị Diễm Trang
BC
Lý 7(2), Lý 8(2), Lý 9(4) C.Nghệ 8(2), Công nghệ 9(2), Mỹ Thuật 8(2)
Lao động (3)
14
3
17
3
Lê Mậu Tài
BC
Thể dục 6 (4), Thể dục 7(4), Thể dục 8(4), Thể dục 9(4)
16
16
4
Võ Duy Tám
BC
TPT (10) + Địa 6 (2), Địa 7 (4), Địa 8(4), Địa 9(2)
22
22
5
Trần Thị Ánh Ngọc
BC
Sinh 6(4), Sinh 7(4), Sinh 8(4), Sinh 9(4)
16
16
6
Trần Đăng Khoa
BC
Toán 9(8) + Tin 8a(2), Tin 9(4)
PT phòng máy (3)
14
3
17
7
Đỗ Thị Giang
HĐ
Nghỉ sinh
8
Ngô Thị Hương
BC
Toán 6(8), Toán 8(8),
Thư ký HĐ (2)
16
2
18
9
Phạm Thị Diễm
BC
Tin 6(4), Tin 7(4), Tin 8b(2), Toán 7(8)
18
18
10
Trần Thị Hồng Nhung
HĐ
Lý 6(2), Cnghệ 6(4), Cnghệ 7(4), Phụ trách TB
10
2
10
11
Hoàng Thị Oanh
BC
Hướng nghiệp 9(0,5)
0,5
12
Vũ Thái Sơn
BC
Dạy thay GV nghỉ
Quản lý web (04)
4
4
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TỔ XÃ HỘI
1
Nguyễn Thị Ánh Kiều
BC
Văn 8(8), Văn 9(10) ; GDNGLL(0,5)
CN 9a(4) + Tổ khối (3)
18
7,5
25,5
2
Phạm Thị Thắng
BC
Nghỉ sinh
3
Phan Huy Trường
BC
Văn 6(8), Văn 7(8) ; GDNGLL (0,5)
CN 7b(4)
16
4,5
20,5
4
Phan Thị Kim Lệ
BC
Âm nhạc 6(2), Âm nhạc 7(2), Âm nhạc 8(2), Âm nhạc 9(2), Mỹ Thuật 6(2), GDNGLL(0,5)
CN 6a(4), Văn nghệ (3)
10
7,5
17,5
5
Nguyễn Thị Mến
BC
Sử 8(2), Sử 9(4), CD 8(2), CD 9(2); GDNGLL(0,5)
CN 9b(4), Thanh tra(2)
10
6,5
16,5
6
Đinh Thị Mỹ Thảo
BC
Sử 6(2), Sử 7(4), CD 6(2), CD 7(2),MT 7(2); GDNGLL(0,5)
CN 7a(4)
12
4,5
16,5
7
Bùi Trung Huê
BC
A.Văn 7(6), A.Văn 6b(3) ; GDNGLL(0,5)
CN 6b(4), CTCĐ(3), Y tế HĐ
9
7,5
16,5
8
Cao Thái Sơn
BC
A.Văn 8(6), A. Văn 9(4), A.Văn 6a(3), GDNGLL(0,5)
CN 8b(4)
13
4,5
17,5
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 10 THÁNG 02 NĂM 2014
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TỔ TỰ NHIÊN
1
Đỗ Thị Thanh
BC
Hóa 8(4), Hóa 9(4); GDNGLL(0,5)
CN 8a(4) + Tổ khối (3)
8
7,5
15,5
2
Nguyễn Tạ Thị Diễm Trang
BC
Lý 7(2), Lý 8(2), Lý 9(4) C.Nghệ 8(2), Công nghệ 9(2), Mỹ Thuật 8(2)
Lao động (3)
14
3
17
3
Lê Mậu Tài
BC
Thể dục 6 (4), Thể dục 7(4), Thể dục 8(4), Thể dục 9(4)
16
16
4
Võ Duy Tám
BC
TPT (10) + Địa 6 (2), Địa 7 (4), Địa 8(4), Địa 9(2)
22
22
5
Trần Thị Ánh Ngọc
BC
Sinh 6(4), Sinh 7(4), Sinh 8(4), Sinh 9(4)
16
16
6
Trần Đăng Khoa
BC
Toán 9(8) + Tin 8a(2), Tin 9(4)
PT phòng máy (3)
14
3
17
7
Đỗ Thị Giang
HĐ
Nghỉ sinh
8
Ngô Thị Hương
BC
Toán 6(8), Toán 8(8),
Thư ký HĐ (2)
16
2
18
9
Phạm Thị Diễm
BC
Tin 6(4), Tin 7(4), Tin 8b(2), Toán 7(8)
18
18
10
Trần Thị Hồng Nhung
HĐ
Lý 6(2), Cnghệ 6(4), Cnghệ 7(4), Phụ trách TB
10
2
10
11
Hoàng Thị Oanh
BC
Hướng nghiệp 9(0,5)
0,5
12
Vũ Thái Sơn
BC
Dạy thay GV nghỉ
Quản lý web (04)
4
4
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TỔ XÃ HỘI
1
Nguyễn Thị Ánh Kiều
BC
Văn 8(8), Văn 9(10) ; GDNGLL(0,5)
CN 9a(4) + Tổ khối (3)
18
7,5
25,5
2
Phạm Thị Thắng
BC
Nghỉ sinh
3
Phan Huy Trường
BC
Văn 6(8), Văn 7(8) ; GDNGLL (0,5)
CN 7b(4)
16
4,5
20,5
4
Phan Thị Kim Lệ
BC
Âm nhạc 6(2), Âm nhạc 7(2), Âm nhạc 8(2), Âm nhạc 9(2), Mỹ Thuật 6(2), GDNGLL(0,5)
CN 6a(4), Văn nghệ (3)
10
7,5
17,5
5
Nguyễn Thị Mến
BC
Sử 8(2), Sử 9(4), CD 8(2), CD 9(2); GDNGLL(0,5)
CN 9b(4), Thanh tra(2)
10
6,5
16,5
6
Đinh Thị Mỹ Thảo
BC
Sử 6(2), Sử 7(4), CD 6(2), CD 7(2),MT 7(2); GDNGLL(0,5)
CN 7a(4)
12
4,5
16,5
7
Bùi Trung Huê
BC
A.Văn 7(6), A.Văn 6b(3) ; GDNGLL(0,5)
CN 6b(4), CTCĐ(3), Y tế HĐ
9
7,5
16,5
8
Cao Thái Sơn
BC
A.Văn 8(6), A. Văn 9(4), A.Văn 6a(3), GDNGLL(0,5)
CN 8b(4)
13
4,5
17,5
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với Thư viện của trường THCS Quảng Ngãi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.











Các ý kiến mới nhất