TRANG THƯ VIỆN CỦA TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI - CÁT TIÊN - LÂM ĐỒNG
Phân công chuyên môn đợt 2 từ 01/9/2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lạng
Ngày gửi: 15h:15' 31-08-2013
Dung lượng: 14.2 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lạng
Ngày gửi: 15h:15' 31-08-2013
Dung lượng: 14.2 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2013-2014
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI ĐỢT 2, ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2013
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TCT
TỔ TỰ NHIÊN
1
Đỗ Thị Thanh
Biên chế
Hóa 8-9
CN 8a + Tổ khối, PC
8
7,5
15,5
15,5
2
Nguyễn Tạ T. Diễm Trang
“
Lý 7,8, 9 + Cnghệ 8,9
Lao động
14
3
17
17
3
Lê Mậu Tài
“
Thể dục 6,7,8,9
16
16
16
4
Võ Duy Tám
“
TPT + y tế học đường + Địa 6
2
2
2
5
Trần Thị Ánh Ngọc
“
Sinh 6,7,8,9
PC
16
16
16
6
Trần Đăng Khoa
“
Toán 9 + Tin 8a, 9
PT phòng máy
14
3
17
17
7
Đỗ Thị Giang
HĐ
Địa 7,8,9 + Cnghệ 7 + Mỹ T 8
PC
14
4
18
18
8
Ngô Thị Hương
Biên chế
Toán 6,8
16
16
16
9
Phạm Thị Diễm
Biên chế
Tin 6, 7, 8b + Toán 7
18
18
18
10
Trần Thị Hồng Nhung
HĐ
Lý 6 + Phụ trách thiết bị
Thư ký HĐ
2
2
4
4
11
Hoàng Thị Oanh
Biên chế
Hướng nghiệp 9
0,5
TỔ XÃ HỘI
1
Nguyễn Thị Ánh Kiều
Biên chế
Văn 9
CN 9a + TKhối
10
7,5
17,5
17,5
2
Phạm Thị Thắng
“
Văn 8 +Văn 6 a + Cnghệ 6
16
16
16
3
Phan Huy Trường
“
Văn 6b , 7 + Mỹ T 6,9
CN 7b
12
4,5
16,5
16,5
4
Phan Thị Kim Lệ
“
Âm nhạc 6,7,8 + Mỹ T 6,9
CN 6a, Văn nghệ
10
7,5
17,5
17,5
5
Nguyễn Thị Mến
“
Sử 8,9 + CD 8,9
CN 9b, Thanh tra
10
6,5
16,5
16,5
6
Đinh Thị Mỹ Thảo
“
Sử 6, 7 + CD 6,7 +MT 7
CN 7a,
12
4,5
16,5
16,5
7
Bùi Trung Huê
“
A.văn khối 7, 6b
CN 6b, CTCĐ
9
7,5
16,5
16,5
8
Cao Thái Sơn
“
A.Văn 8, 9, 6a
CN 8b
13
4,5
17,5
17,5
PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2013-2014
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI ĐỢT 1, ÁP DỤNG TỪ NGÀY 19 THÁNG 8 NĂM 2013
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TCT
TỔ TỰ NHIÊN
1
Đỗ Thị Thanh
Biên chế
Hóa 8-9
CN 8a + Tổ khối, PC
8
7,5
15,5
15,5
2
Nguyễn Tạ T. Diễm Trang
“
Lý 7,8, 9 + Cnghệ 8,9
Lao động
14
3
17
17
3
Lê Mậu Tài
“
Thể dục 6,7,8,9
16
16
16
4
Võ Duy Tám
“
TPT + y tế học đường + Địa 6
2
2
2
5
Trần Thị Ánh Ngọc
“
Sinh 6,7,8,9
PC
16
16
16
6
Trần Đăng Khoa
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI ĐỢT 2, ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2013
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TCT
TỔ TỰ NHIÊN
1
Đỗ Thị Thanh
Biên chế
Hóa 8-9
CN 8a + Tổ khối, PC
8
7,5
15,5
15,5
2
Nguyễn Tạ T. Diễm Trang
“
Lý 7,8, 9 + Cnghệ 8,9
Lao động
14
3
17
17
3
Lê Mậu Tài
“
Thể dục 6,7,8,9
16
16
16
4
Võ Duy Tám
“
TPT + y tế học đường + Địa 6
2
2
2
5
Trần Thị Ánh Ngọc
“
Sinh 6,7,8,9
PC
16
16
16
6
Trần Đăng Khoa
“
Toán 9 + Tin 8a, 9
PT phòng máy
14
3
17
17
7
Đỗ Thị Giang
HĐ
Địa 7,8,9 + Cnghệ 7 + Mỹ T 8
PC
14
4
18
18
8
Ngô Thị Hương
Biên chế
Toán 6,8
16
16
16
9
Phạm Thị Diễm
Biên chế
Tin 6, 7, 8b + Toán 7
18
18
18
10
Trần Thị Hồng Nhung
HĐ
Lý 6 + Phụ trách thiết bị
Thư ký HĐ
2
2
4
4
11
Hoàng Thị Oanh
Biên chế
Hướng nghiệp 9
0,5
TỔ XÃ HỘI
1
Nguyễn Thị Ánh Kiều
Biên chế
Văn 9
CN 9a + TKhối
10
7,5
17,5
17,5
2
Phạm Thị Thắng
“
Văn 8 +Văn 6 a + Cnghệ 6
16
16
16
3
Phan Huy Trường
“
Văn 6b , 7 + Mỹ T 6,9
CN 7b
12
4,5
16,5
16,5
4
Phan Thị Kim Lệ
“
Âm nhạc 6,7,8 + Mỹ T 6,9
CN 6a, Văn nghệ
10
7,5
17,5
17,5
5
Nguyễn Thị Mến
“
Sử 8,9 + CD 8,9
CN 9b, Thanh tra
10
6,5
16,5
16,5
6
Đinh Thị Mỹ Thảo
“
Sử 6, 7 + CD 6,7 +MT 7
CN 7a,
12
4,5
16,5
16,5
7
Bùi Trung Huê
“
A.văn khối 7, 6b
CN 6b, CTCĐ
9
7,5
16,5
16,5
8
Cao Thái Sơn
“
A.Văn 8, 9, 6a
CN 8b
13
4,5
17,5
17,5
PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2013-2014
TRƯỜNG THCS QUẢNG NGÃI ĐỢT 1, ÁP DỤNG TỪ NGÀY 19 THÁNG 8 NĂM 2013
STT
Họ và tên
Hợp đồng Biên chế
Phân công chuyên môn
Công tác kiệm nhiệm
Số tiết thực dạy
Số tiết KN
Tổng số tiết
Ghi chú
TCT
TỔ TỰ NHIÊN
1
Đỗ Thị Thanh
Biên chế
Hóa 8-9
CN 8a + Tổ khối, PC
8
7,5
15,5
15,5
2
Nguyễn Tạ T. Diễm Trang
“
Lý 7,8, 9 + Cnghệ 8,9
Lao động
14
3
17
17
3
Lê Mậu Tài
“
Thể dục 6,7,8,9
16
16
16
4
Võ Duy Tám
“
TPT + y tế học đường + Địa 6
2
2
2
5
Trần Thị Ánh Ngọc
“
Sinh 6,7,8,9
PC
16
16
16
6
Trần Đăng Khoa
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với Thư viện của trường THCS Quảng Ngãi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.











Các ý kiến mới nhất